Hiểu biết thêm về Animation trong CSS3
Hiểu biết thêm về Animation trong CSS3
Một số thuộc tính
1. @keyframes: dùng để thiết lập một chuyển động.
Cú Pháp @keyframes Name { /code/ }
Trong đó
- Name: là tên của chuyển động.
- Code: là các đoạn code cho tiến trình chuyển động.
2. animation-name tác dụng xác định thành phần sẽ thực thi animation nào.
Cú Pháp
animation-name: name;
Trong đó : Name chính là tên của thuộc tính @keyframes
.element {
width: 50px;
height: 50px;
background-color: #009966;
position: relative;
margin: 0 auto;
animation-name: bounce;
animation-duration: 2s, 2s;
animation-iteration-count: infinite, infinite;
}
@-webkit-keyframes bounce {
from {
top: 150px;
animation-timing-function: ease-out;
}
25% {
top: 50px;
animation-timing-function: ease-in;
}
50% {
top: 200px;
animation-timing-function: ease-out;
}
75% {
top: 75px;
animation-timing-function: ease-in;
}
to {
top: 150px;
}
}
3. animation-duration :thiết lập khoảng thời gian thực thị 1 chuyển động animation
Cú Pháp
animation-duration: <time>#
Trong đó: time là có thể tính bằng s hoặc ms.
.element {
width: 50px;
height: 50px;
left: 0;
background-color: #009966;
position: relative;
transform-origin: left center;
}
.container:hover .element {
animation-name: wobble;
}
.element-1 {
background-color: #009966;
animation-duration: 2s;
}
@keyframes wobble {
0% {
left: 0px;
}
10% {
left: 50px;
}
20% {
left: 25px;
}
30% {
left: 100px;
}
40% {
left: 50px;
}
50% {
left: 200px;
}
60% {
left: 100px;
}
70% {
left: 250px;
}
80% {
left: 200px;
}
90% {
left: 300px;
}
100% {
left: 0px;
}
}
4. animation-timing-function : xác định tốc độ chuyển động của một animation sẽ như thế nào.
Cú Pháp:
animation-timing-function: value;
5. animation-delay : xác định độ trễ của mỗi lượt chuyển động.
Cú Pháp
animation-delay: value;
6. animation-iteration-count: thiết lập số lần thực hiện một animation.
Cú Pháp
animation-iteration-count: value;
7.animation-direction : xác định xem chiều chạy của animation sẽ như thế nào.
Cú Pháp
aniamtion-direction: value;
8. animation-fill-mode: xác định trạng thái của một animation, khi mà animation không được chạy (có thể là animation này đã chạy xong hoặc đang bị delay).
Cú Pháp
animation-fill-mode: value;
9. animation-play-state: xác định trạng thái của animation.
animation-platy-state: value;
Trong thiết kế giao diện website hiện đại Animation rất hữu ích và được sử dụng rộng rãi . Mong rằng bài viết có thể giúp được các bạn hiểu về Animation trong qua trình tìm hiểu. Xin cảm ơn đã đọc bài viết .
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TRUYỀN THÔNG MINARA
ĐỊA CHỈ:
- 182 Trần Bình Trọng, P.3, Q.5, Tp.HCM
- 27 Đường số 16, Trung Tâm Hành Chính Dĩ An, Bình Dương.
Điện thoại: 097.777.1060
Email: info@minara.vn
Website: www.minara.vn