So sánh MacBook Air M2 và MacBook Air M3: Ngoài chip thì còn điểm gì khác biệt?
So sánh MacBook Air M2 và MacBook Air M3: Ngoài chip thì còn điểm gì khác biệt?
CPU, GPU, bộ nhớ
Tên sản phẩm
MacBook Air 13′
M3
MacBook Air 13’M2
MacBook Air 15′
M3
MacBook Air 15′ M2
CPU
M3 – 8 lõi
M2 – 8 lõi
M3 – 8 lõi
M2 – 8 lõi
Dung lượng
Lên đến 2TB
Lên đến 2TB
Lên đến 2TB
Lên đến 2TB
RAM
8, 16, hoặc 24GB
8, 16, hoặc 24GB
8, 16, hoặc 24GB
8, 16, hoặc 24GB
Đồ họa
Lên đến 10 lõi
Lên đến 10 lõi
10 lõi
10 lõi
Nhân Neural engine
16 lõi
16 lõi
16 lõi
16 lõi
Độ phân giải khi Facetime
1080p
1080p
1080p
1080p
Loa
4 loa
4 loa
6 loa
6 loa
Mic
3 micrô với chế độ Voice Isolation và Wide Spectrum microphone
3 micrô
3 micrô với chế độ Voice Isolation và Wide Spectrum microphone
3 micrô
Quạt tản nhiệt
Không có
Không có
Không có
Không có
Apple cho biết MacBook Air M3 sẽ nhanh hơn tới 60% so với các mẫu MacBook chạy chip M1 và nhanh hơn tới 13 lần so với MacBook Air chạy Intel nhanh nhất. Thêm vào đó, trong sự kiện ra mắt MacBook M3 Pro, hãng cho biết chip M3 có lõi hiệu năng nhanh hơn tới 15% so với dòng M2 và nhanh hơn tới 30% so với dòng M1.

Trong khi đó, lõi tiết kiệm điện trên chip M3 nhanh nhanh hơn 30% so với dòng M2 và nhanh hơn tới 50% so với chip M1.

Ngoài ra, Apple cho biết tốc độ render trên chip M3 nhanh hơn tới 1,8 lần so với M2 và nhanh hơn tới 2,5 lần so với M1.


Ngoài sự khác biệt về chipset, màn hình trên cả hai phiên bản MacBook Air M3 13inch và 15inch vẫn giữ nguyên so với các mẫu MacBook Air M2:
Tên sản phẩm
MacBook Air 13‘ M3
MacBook Air 13’M2
MacBook Air 15′ M3
MacBook Air 15′ M2
Kích thước màn hình
13.6-inch
13.6-inch
15.3-inch
15.3-inch
Độ phân giải
2560 x 1664
2560 x 1664
2880 x 1864
2880 x 1864
Tỷ lệ khung hình
16:10 + notch
16:10 + notch
16:10 + notch
16:10 + notch
PPI
224
224
224
224
Độ sáng (nits)
500
500
500
500
Liquid Retina Display
✅
✅
✅
✅
ProMotion (tần số quét 120Hz)
❌
❌
❌
❌
True Tone
✅
✅
✅
✅
P3 wide color
✅
✅
✅
✅
Cổng kết nối

Các mẫu MacBook Air từ trước đến nay chỉ hỗ trợ xuất màn hình ngoài với độ phân giải tối đa là 6K ở tần số quét 60Hz. Tuy nhiên, thế hệ MacBook Air M3 năm nay đã hỗ trợ xuất lên đến hai màn hình ngoài, một ở độ phân giải 6K, hai ở độ phân giải 5K. Tuy nhiên, cần nhớ rằng, MacBook Air M3 hỗ trợ xuất hai màn hình rời khi và chỉ khi đóng nắp máy tính lại. Bản chất, người dùng vẫn chỉ sử dụng được tối đa 2 màn hình, không phải 3 (một MacBook + hai màn hình rời) như dòng MacBook Pro M3.
Thêm vào đó, dòng MacBook Air M3 năm nay cũng được hỗ trợ chuẩn Wi-Fi 6E.
Tên sản phẩm
MacBook Air 13‘
M3
MacBook Air 13′ M2
MacBook Air 15′
M3
MacBook Air 15′ M2
Magic Keyboard
✅
✅
✅
✅
Touch ID
✅
✅
✅
✅
USB-C 4/Thunderbolt ports
2
2
2
2
Jack cắm tai nghe
✅
✅
✅
✅
HDMI
❌
❌
❌
❌
SDXC card reader
❌
❌
❌
❌
MagSafe charging
✅
✅
✅
✅
Bluetooth
5.3
5.3
5.3
5.3
Wi-Fi
Wi-Fi 6E
Wi-Fi 6
Wi-Fi 6E
Wi-Fi 6
Xuất màn hình ngoài
Hỗ trợ xuất 2 màn hình ngoài khi gập máy. Một ở độ phân giải 6K, 60Hz, hai ở độ phân giải 5K, 60Hz.
Chỉ hỗ trợ xuất 1 màn hình ngoài ở độ phân giải 6K, 60Hz
Hỗ trợ xuất 2 màn hình ngoài khi gập máy. Một ở độ phân giải 6K 60hz, hai ở độ phân giải 5K 60Hz.
Chỉ hỗ trợ xuất 1 màn hình ngoài ở độ phân giải 6K, 60Hz
Kích thước, trọng lượng và độ hoàn thiện
Đầu tiên, MacBook Air M3 và MacBook Air M2 vẫn có kích thước giống nhau. Với độ dày 11,5 mm (0,45 inch), MacBook Air 15 inch chỉ dày hơn một chút so với phiên bản 13 inch, có độ dày 11,3 mm (0,44 inch). Điểm đặc biệt là MacBook Air M3 màu Midnight có lớp vỏ được xử lý anod hóa để giảm tình trạng bám vân tay như bản M2.
Tên sản phẩm
MacBook Air 13‘
M3
MacBook Air 13′ M2
MacBook Air 15′
M3
MacBook Air 15′ M2
Cân nặng
2.7 pounds (1.24 kg)
2.7 pounds (1.24 kg)
3.3 pounds (1.29 kg)
3.3 pounds (1.29 kg)
Độ dày
0.44 in. (1.13 cm)
0.44 in. (1.13 cm)
0.45 in. (1.15 cm)
0.45 in. (1.15 cm)
Chiều rộng
11.97 in. (30.41 cm)
11.97 in. (30.41 cm)
13.40 in. (34.04 cm)
13.40 in. (34.04 cm)
Độ sâu (Depth)
8.46 in. (21.5 cm)
8.46 in. (21.5 cm)
9.35 in. (23.76 cm)
9.35 in. (23.76 cm)
Kích thước màn hình
13.6 inch
13.6 inch
15.3 inch
15.3 inch
Tùy chọn màu sắc
Silver, space gray, starlight, midnight
Silver, space gray, starlight, midnight
Silver, space gray, starlight, midnight
Silver, space gray, starlight, midnight
Thời lượng pin, giá bán

Về thời lượng pin, cả hai phiên bản thuộc MacBook Air M3 có thể sử dụng lên tới 18 giờ, tương tự các mẫu MacBook Air M2. Về dung lượng, MacBook Air M3 13inch có pin lithium-polymer 52,6 watt, trong khi phiên bản 15inch sử dụng pin lithium-polymer 66,5 watt.
Cả MacBook Air 13 và 15 inch M3 đều có thời lượng pin:
- Lên đến 18 giờ khi xem video (với ứng dụng Apple TV)
- Lên đến 15 giờ lướt web
Các mẫu MacBook Air M3 mới có giá khởi điểm tương đương với thế hệ trước là từ 1.099 USD cho phiên bản M3 inch và 1.299 USD cho phiên bản 15 inch. Trên Apple Store online ở Việt Nam, giá bán của MacBook Air M3 với tuỳ chọn 8GB | 256GB sẽ khởi điểm ở mức 27,999 triệu đồng (bản 13 inch) và 32,999 triệu đồng (bản 15 inch). Tuy nhiên, người dùng hiện chỉ có thể đặt trước bản 512GB SSD, có giá lần lượt 32,999 và 37,999 triệu đồng ở trên Apple Store online.